TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钟楼

zhōnglóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐘樓

Âm Hán Việt CHUNG LÂU

钟楼 nghĩa là tháp chuông, tháp đồng hồ.

Nghĩa của 钟楼

zhōnglóu

CHUNG LÂUDanh từphồn thể 鐘樓
  1. Tháp chuông
  2. Tháp đồng hồ
  3. Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v.

Zhōnglóu

CHUNG LÂUDanh từphồn thể 鐘樓tên riêng
  1. Khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市 (Chángzhōushì), Giang Tô

Câu hỏi thường gặp

钟楼 nghĩa là gì?

钟楼 (zhōnglóu, zhōnglóu) nghĩa là tháp chuông, tháp đồng hồ.

钟楼 đọc thế nào?

钟楼 đọc là zhōnglóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 钟楼 là gì?

Âm Hán Việt của 钟楼 là "chung lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.