Tháp Chuông, địa danh lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v.
Zhōnglóu
CHUNG LÂUDanh từphồn thể 鐘樓tên riêng
Khu Chung Lâu của thành phố Thường Châu 常州市 (Chángzhōushì), Giang Tô
Câu hỏi thường gặp
钟楼 nghĩa là gì?
钟楼 (zhōnglóu, zhōnglóu) nghĩa là tháp chuông, tháp đồng hồ.
钟楼 đọc thế nào?
钟楼 đọc là zhōnglóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 钟楼 là gì?
Âm Hán Việt của 钟楼 là "chung lâu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.