TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钟灵毓秀

zhōnglíngyùxiù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鍾靈毓秀

Âm Hán Việt CHUNG LINH DỤC TÚ

钟灵毓秀 nghĩa là Được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài.

Nghĩa của 钟灵毓秀

zhōnglíngyùxiù

CHUNG LINH DỤC TÚCụm từphồn thể 鍾靈毓秀
  1. về một nơi, thành ngữ Được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài

Câu hỏi thường gặp

钟灵毓秀 nghĩa là gì?

钟灵毓秀 (zhōnglíngyùxiù) nghĩa là Được thiên nhiên ưu đãi, nuôi dưỡng nhân tài.

钟灵毓秀 đọc thế nào?

钟灵毓秀 đọc là zhōnglíngyùxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 钟灵毓秀 là gì?

Âm Hán Việt của 钟灵毓秀 là "chung linh dục tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.