钢铁侠 nghĩa là Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh.
Nghĩa của 钢铁侠
Gāngtiěxiá
CƯƠNG THIẾT HIỆPphồn thể 鋼鐵俠tên riêng
Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh
Câu hỏi thường gặp
钢铁侠 nghĩa là gì?
钢铁侠 (gāngtiěxiá) nghĩa là Người Sắt, siêu anh hùng truyện tranh.
钢铁侠 đọc thế nào?
钢铁侠 đọc là Gāngtiěxiá (pinyin).
Âm Hán Việt của 钢铁侠 là gì?
Âm Hán Việt của 钢铁侠 là "cương thiết hiệp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.