TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钥

yuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑰

Âm Hán Việt DƯỢC
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: dược, thược

钥 nghĩa là chìa khóa.

Nghĩa của 钥

yuè

DƯỢCphồn thể 鑰
  1. Chìa khóa
  2. Cũng đọc là yào
  3. Khoá

Từ ghép có 钥

Câu hỏi thường gặp

钥 nghĩa là gì?

钥 (yuè) nghĩa là chìa khóa.

钥 đọc thế nào?

钥 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 钥 là gì?

Âm Hán Việt của 钥 là "dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.