钥匙
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鑰匙
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
钥匙 nghĩa là chìa khóa.
Nghĩa của 钥匙
yàoshi
THƯỢC THIDanh từphồn thể 鑰匙- Chìa khóa
Từ ghép có 钥匙
Câu ví dụ với 钥匙
- 对工作的热爱是通往幸福的钥匙。 Duì gōngzuò de rè'ài shì tōngwǎng xìngfú de yàoshi.Yêu thích công việc là chìa khóa dẫn đến hạnh phúc.Tatoeba #4934629
- 我丢了我的钥匙。 Wǒ diū le wǒ de yàoshi.Tôi bị mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #512909
- 我把钥匙掉了。 Tôi đã mất chìa khóa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709148
- 约翰从他的口袋拿出了一把钥匙。 John đã lấy chỉa khóa ra túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #765751
- 我找我的钥匙已经找了一整天了。 Tôi đã tìm kiếm chùm chìa khoá của tôi cả ngày nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10555769
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
钥匙 nghĩa là gì?
钥匙 (yàoshi) nghĩa là chìa khóa.
钥匙 đọc thế nào?
钥匙 đọc là yàoshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 钥匙 là gì?
Âm Hán Việt của 钥匙 là "thược thi".