TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钩住

gōuzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉤住

Âm Hán Việt CÂU TRÚ

钩住 nghĩa là móc vào, mắc vào.

Nghĩa của 钩住

gōuzhù

CÂU TRÚphồn thể 鉤住
  1. Móc vào
  2. Mắc vào
  3. Dính vào

Câu hỏi thường gặp

钩住 nghĩa là gì?

钩住 (gōuzhù) nghĩa là móc vào, mắc vào.

钩住 đọc thế nào?

钩住 đọc là gōuzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 钩住 là gì?

Âm Hán Việt của 钩住 là "câu trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.