TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钩儿

gōur giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉤兒

Âm Hán Việt CÂU NHI

钩儿 nghĩa là móc, khâu.

Nghĩa của 钩儿

gōur

CÂU NHIDanh từphồn thể 鉤兒
  1. Móc
  2. Khâu
  3. Móc len
  4. Cái móc
  5. Dấu kiểm hoặc dấu tick
  6. Chốt cửa sổ
  7. Biến thể er hoá của 钩 (gōu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钩儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

钩儿 nghĩa là gì?

钩儿 (gōur) nghĩa là móc, khâu.

钩儿 đọc thế nào?

钩儿 đọc là gōur (pinyin).

Âm Hán Việt của 钩儿 là gì?

Âm Hán Việt của 钩儿 là "câu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.