TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱不是万能的,没钱是万万不能的

qiánbùshìwànnéngde méiqiánshìwànwànbùnéngde giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢不是萬能的,沒錢是萬萬不能的

钱不是万能的,没钱是万万不能的 nghĩa là Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì.

Nghĩa của 钱不是万能的,没钱是万万不能的

qiánbùshìwànnéngde méiqiánshìwànwànbùnéngde

phồn thể 錢不是萬能的,沒錢是萬萬不能的
  1. thành ngữ Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì

Câu hỏi thường gặp

钱不是万能的,没钱是万万不能的 nghĩa là gì?

钱不是万能的,没钱是万万不能的 (qiánbùshìwànnéngde méiqiánshìwànwànbùnéngde) nghĩa là Tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì.

钱不是万能的,没钱是万万不能的 đọc thế nào?

钱不是万能的,没钱是万万不能的 đọc là qiánbùshìwànnéngde méiqiánshìwànwànbùnéngde (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.