TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钱串子

qiánchuànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錢串子

Âm Hán Việt TIỀN QUÁN TỬ

钱串子 nghĩa là xâu tiền đồng.

Nghĩa của 钱串子

qiánchuànzi

TIỀN QUÁN TỬDanh từphồn thể 錢串子
  1. Xâu tiền đồng (ở Trung Quốc cổ đại)
  2. nghĩa bóng Người quá coi trọng tiền bạc
  3. động vật học Con rết

Câu hỏi thường gặp

钱串子 nghĩa là gì?

钱串子 (qiánchuànzi) nghĩa là xâu tiền đồng.

钱串子 đọc thế nào?

钱串子 đọc là qiánchuànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 钱串子 là gì?

Âm Hán Việt của 钱串子 là "tiền quán tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.