TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钳制

qiánzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉗制

Âm Hán Việt KIỀM CHẾ

钳制 nghĩa là đàn áp, bịt miệng.

Nghĩa của 钳制

qiánzhì

KIỀM CHẾĐộng từphồn thể 鉗制
  1. Đàn áp; bịt miệng; kiểm duyệt

Câu hỏi thường gặp

钳制 nghĩa là gì?

钳制 (qiánzhì) nghĩa là đàn áp, bịt miệng.

钳制 đọc thế nào?

钳制 đọc là qiánzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 钳制 là gì?

Âm Hán Việt của 钳制 là "kiềm chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.