TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钳子

qiánzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉗子

Âm Hán Việt KIỀM TỬ
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)

钳子 nghĩa là kìm, đôi kìm.

Nghĩa của 钳子

qiánzi

KIỀM TỬDanh từphồn thể 鉗子
  1. Kìm
  2. Đôi kìm
  3. Cái kẹp
  4. Mỏ kẹp
  5. Đồ kẹp
  6. Móng (của cua, v.v.)
  7. tiếng địa phương Hoa tai

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 钳子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 钳子

Câu hỏi thường gặp

钳子 nghĩa là gì?

钳子 (qiánzi) nghĩa là kìm, đôi kìm.

钳子 đọc thế nào?

钳子 đọc là qiánzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 钳子 là gì?

Âm Hán Việt của 钳子 là "kiềm tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.