TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钳工

qiángōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉗工

Âm Hán Việt KIỀM CÔNG

钳工 nghĩa là thợ nguội, thợ lắp ráp.

Nghĩa của 钳工

qiángōng

KIỀM CÔNGDanh từphồn thể 鉗工
  1. Thợ nguội
  2. Thợ lắp ráp

Câu hỏi thường gặp

钳工 nghĩa là gì?

钳工 (qiángōng) nghĩa là thợ nguội, thợ lắp ráp.

钳工 đọc thế nào?

钳工 đọc là qiángōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 钳工 là gì?

Âm Hán Việt của 钳工 là "kiềm công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.