钳马衔枚 nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính, hoàn toàn im lặng.
Nghĩa của 钳马衔枚
qiánmǎxiánméi
KIỀM MÃ HÀM MAIphồn thể 鉗馬銜枚
thành ngữ Bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính
quân đội hành quân Hoàn toàn im lặng
Câu hỏi thường gặp
钳马衔枚 nghĩa là gì?
钳马衔枚 (qiánmǎxiánméi) nghĩa là bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính, hoàn toàn im lặng.
钳马衔枚 đọc thế nào?
钳马衔枚 đọc là qiánmǎxiánméi (pinyin).
Âm Hán Việt của 钳马衔枚 là gì?
Âm Hán Việt của 钳马衔枚 là "kiềm mã hàm mai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.