TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钵

bō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 缽, 鉢

Âm Hán Việt BÁT
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bát

钵 nghĩa là Đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất.

Nghĩa của 钵

bō

BÁTphồn thể 缽
  1. Đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất
  2. Bát khất thực của nhà sư
  3. Tiếng Phạn paatra

bō

BÁTphồn thể 鉢
  1. Biến thể của 钵 (bō)

Từ ghép có 钵

Câu hỏi thường gặp

钵 nghĩa là gì?

钵 (bō) nghĩa là Đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất.

钵 đọc thế nào?

钵 đọc là bō (pinyin).

Âm Hán Việt của 钵 là gì?

Âm Hán Việt của 钵 là "bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.