TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻劲

zuānjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽勁

钻劲 nghĩa là Tập trung vào nhiệm vụ.

Nghĩa của 钻劲

zuānjìn

phồn thể 鑽勁
  1. Tập trung vào nhiệm vụ

Câu hỏi thường gặp

钻劲 nghĩa là gì?

钻劲 (zuānjìn) nghĩa là Tập trung vào nhiệm vụ.

钻劲 đọc thế nào?

钻劲 đọc là zuānjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.