TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

钻探机

zuāntànjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑽探機

Âm Hán Việt TOẢN THÁM CƠ

钻探机 nghĩa là máy khoan.

Nghĩa của 钻探机

zuāntànjī

TOẢN THÁM CƠphồn thể 鑽探機
  1. Máy khoan

Câu hỏi thường gặp

钻探机 nghĩa là gì?

钻探机 (zuāntànjī) nghĩa là máy khoan.

钻探机 đọc thế nào?

钻探机 đọc là zuāntànjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 钻探机 là gì?

Âm Hán Việt của 钻探机 là "toản thám cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.