TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁定

tiědìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵定

Âm Hán Việt THIẾT ĐỊNH

铁定 nghĩa là không thay đổi, chắc chắn.

Nghĩa của 铁定

tiědìng

THIẾT ĐỊNHTính từ, Phó từphồn thể 鐵定
  1. Không thay đổi
  2. Chắc chắn
  3. Nhất định

Câu hỏi thường gặp

铁定 nghĩa là gì?

铁定 (tiědìng) nghĩa là không thay đổi, chắc chắn.

铁定 đọc thế nào?

铁定 đọc là tiědìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁定 là gì?

Âm Hán Việt của 铁定 là "thiết định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.