铁将军把门 (tiějiāngjūnbǎmén) nghĩa là Tướng quân Sắt canh cửa.
铁将军把门 đọc thế nào?
铁将军把门 đọc là tiějiāngjūnbǎmén (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁将军把门 là gì?
Âm Hán Việt của 铁将军把门 là "thiết tương quân bả môn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.