tiědǎdeyámen liúshuǐdeguāngiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鐵打的衙門,流水的官
铁打的衙门,流水的官 nghĩa là Nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước.
Nghĩa của 铁打的衙门,流水的官
tiědǎdeyámen liúshuǐdeguān
phồn thể 鐵打的衙門,流水的官
nghĩa đen, thành ngữ Nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước
nghĩa bóng Quan chức chính phủ đến rồi đi
Câu hỏi thường gặp
铁打的衙门,流水的官 nghĩa là gì?
铁打的衙门,流水的官 (tiědǎdeyámen liúshuǐdeguān) nghĩa là Nha môn vững như sắt, quan lại trôi chảy như nước.
铁打的衙门,流水的官 đọc thế nào?
铁打的衙门,流水的官 đọc là tiědǎdeyámen liúshuǐdeguān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.