TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁木真

Tiěmùzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵木真

Âm Hán Việt THIẾT MỘC CHÂN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thiết mộc chân” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

铁木真 nghĩa là Thiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗 (Chéngjísīhán).

Nghĩa của 铁木真

Tiěmùzhēn

THIẾT MỘC CHÂNTên riêngphồn thể 鐵木真tên riêng
  1. Thiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗 (Chéngjísīhán)

Câu hỏi thường gặp

铁木真 nghĩa là gì?

铁木真 (tiěmùzhēn) nghĩa là Thiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn 成吉思汗 (Chéngjísīhán).

铁木真 đọc thế nào?

铁木真 đọc là Tiěmùzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁木真 là gì?

Âm Hán Việt của 铁木真 là "thiết mộc chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.