TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁板牛柳

tiěbǎnniúliǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵板牛柳

Âm Hán Việt THIẾT BẢN NGƯU LIỄU

铁板牛柳 nghĩa là Thịt bò phi-lê xèo xèo phục vụ trên tấm sắt nóng.

Nghĩa của 铁板牛柳

tiěbǎnniúliǔ

THIẾT BẢN NGƯU LIỄUphồn thể 鐵板牛柳
  1. Thịt bò phi-lê xèo xèo phục vụ trên tấm sắt nóng

Câu hỏi thường gặp

铁板牛柳 nghĩa là gì?

铁板牛柳 (tiěbǎnniúliǔ) nghĩa là Thịt bò phi-lê xèo xèo phục vụ trên tấm sắt nóng.

铁板牛柳 đọc thế nào?

铁板牛柳 đọc là tiěbǎnniúliǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁板牛柳 là gì?

Âm Hán Việt của 铁板牛柳 là "thiết bản ngưu liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.