TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铁石心肠

tiěshíxīncháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐵石心腸

Âm Hán Việt THIẾT THẠCH TÂM TRÀNG

铁石心肠 nghĩa là Có trái tim sắt đá.

Nghĩa của 铁石心肠

tiěshíxīncháng

THIẾT THẠCH TÂM TRÀNGCụm từphồn thể 鐵石心腸
  1. Có trái tim sắt đá
  2. Cứng lòng
  3. Vô cảm

Câu hỏi thường gặp

铁石心肠 nghĩa là gì?

铁石心肠 (tiěshíxīncháng) nghĩa là Có trái tim sắt đá.

铁石心肠 đọc thế nào?

铁石心肠 đọc là tiěshíxīncháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 铁石心肠 là gì?

Âm Hán Việt của 铁石心肠 là "thiết thạch tâm tràng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.