铁石心肠 (tiěshíxīncháng) nghĩa là Có trái tim sắt đá.
铁石心肠 đọc thế nào?
铁石心肠 đọc là tiěshíxīncháng (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁石心肠 là gì?
Âm Hán Việt của 铁石心肠 là "thiết thạch tâm tràng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.