铁马
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鐵馬
Lượng từ đi kèm: 匹 (pǐ), 台 (tái), 部 (bù), 辆 (liàng)
铁马 nghĩa là ngựa bọc sắt, kỵ binh.
Nghĩa của 铁马
tiěmǎ
THIẾT MÃDanh từphồn thể 鐵馬- Ngựa bọc sắt
- Kỵ binh
- Chùm chuông gió bằng kim loại
- Hàng rào sắt
- Đài Loan Xe đạp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 铁马
Đồng nghĩa
Từ ghép có 铁马
Câu hỏi thường gặp
铁马 nghĩa là gì?
铁马 (tiěmǎ) nghĩa là ngựa bọc sắt, kỵ binh.
铁马 đọc thế nào?
铁马 đọc là tiěmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 铁马 là gì?
Âm Hán Việt của 铁马 là "thiết mã".