TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铅酸蓄电池

qiānsuānxùdiànchí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉛酸蓄電池

Âm Hán Việt DUYÊN TOAN SÚC ĐIỆN TRÌ

铅酸蓄电池 nghĩa là Ắc quy chì-axit.

Nghĩa của 铅酸蓄电池

qiānsuānxùdiànchí

DUYÊN TOAN SÚC ĐIỆN TRÌphồn thể 鉛酸蓄電池
  1. Ắc quy chì-axit
  2. Pin (ví dụ: trong ô tô)

Câu hỏi thường gặp

铅酸蓄电池 nghĩa là gì?

铅酸蓄电池 (qiānsuānxùdiànchí) nghĩa là Ắc quy chì-axit.

铅酸蓄电池 đọc thế nào?

铅酸蓄电池 đọc là qiānsuānxùdiànchí (pinyin).

Âm Hán Việt của 铅酸蓄电池 là gì?

Âm Hán Việt của 铅酸蓄电池 là "duyên toan súc điện trì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.