TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铆上

mǎoshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鉚上

铆上 nghĩa là dốc toàn lực.

Nghĩa của 铆上

mǎoshàng

phồn thể 鉚上
  1. Dốc toàn lực
  2. Nỗ lực để đối mặt với

Câu hỏi thường gặp

铆上 nghĩa là gì?

铆上 (mǎoshàng) nghĩa là dốc toàn lực.

铆上 đọc thế nào?

铆上 đọc là mǎoshàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.