铆劲儿 nghĩa là Dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát.
Nghĩa của 铆劲儿
mǎojìnr
Động từphồn thể 鉚勁兒
Dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát
Câu hỏi thường gặp
铆劲儿 nghĩa là gì?
铆劲儿 (mǎojìnr) nghĩa là Dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát.
铆劲儿 đọc thế nào?
铆劲儿 đọc là mǎojìnr (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.