TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铛

dāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鐺

Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đang, sanh, đương, tang

铛 nghĩa là keng.

Nghĩa của 铛

dāng

phồn thể 鐺
  1. Keng
  2. Klang
  3. Tiếng kim loại

chēng

phồn thể 鐺
  1. Chảo rán
  2. Bếp nướng

Từ ghép có 铛

Thành ngữ có 铛

  • 锒铛入狱 — Bị còng và tống vào tù
  • 鼎铛玉石 — Dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý

Câu hỏi thường gặp

铛 nghĩa là gì?

铛 (dāng, chēng) nghĩa là keng.

铛 đọc thế nào?

铛 đọc là dāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.