铜
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 銅
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đồng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đồng Lượng từ đi kèm: 块 (kuài)
铜 nghĩa là đồng.
Nghĩa của 铜
tóng
ĐỒNGphồn thể 銅- Đồng (hóa học)
- Đồng: một nguyên tố hóa học, kim loại
- Xem thêm 红铜 (hóngtóng)
Từ ghép có 铜
Thành ngữ có 铜
Câu hỏi thường gặp
铜 nghĩa là gì?
铜 (tóng) nghĩa là đồng.
铜 đọc thế nào?
铜 đọc là tóng (pinyin).
Âm Hán Việt của 铜 là gì?
Âm Hán Việt của 铜 là "đồng".