TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铜匠

tóngjiang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銅匠

Âm Hán Việt ĐỒNG TƯỢNG

铜匠 nghĩa là thợ đồng.

Nghĩa của 铜匠

tóngjiang

ĐỒNG TƯỢNGDanh từphồn thể 銅匠
  1. Thợ đồng

Câu hỏi thường gặp

铜匠 nghĩa là gì?

铜匠 (tóngjiang) nghĩa là thợ đồng.

铜匠 đọc thế nào?

铜匠 đọc là tóngjiang (pinyin).

Âm Hán Việt của 铜匠 là gì?

Âm Hán Việt của 铜匠 là "đồng tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.