铲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鏟, 剷
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sạn, sản
铲 nghĩa là xúc, dời đi.
Nghĩa của 铲
chǎn
SẠNphồn thể 鏟- Xúc
- Dời đi
- Xẻng
- Thuổng
chǎn
SẠNphồn thể 剷- San phẳng
- Nhổ tận gốc
Từ ghép có 铲
Câu hỏi thường gặp
铲 nghĩa là gì?
铲 (chǎn) nghĩa là xúc, dời đi.
铲 đọc thế nào?
铲 đọc là chǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 铲 là gì?
Âm Hán Việt của 铲 là "sạn".