TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铲

chǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏟, 剷

Âm Hán Việt SẠN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sạn, sản

铲 nghĩa là xúc, dời đi.

Nghĩa của 铲

chǎn

SẠNphồn thể 鏟
  1. Xúc
  2. Dời đi
  3. Xẻng
  4. Thuổng

chǎn

SẠNphồn thể 剷
  1. San phẳng
  2. Nhổ tận gốc

Từ ghép có 铲

Câu hỏi thường gặp

铲 nghĩa là gì?

铲 (chǎn) nghĩa là xúc, dời đi.

铲 đọc thế nào?

铲 đọc là chǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铲 là gì?

Âm Hán Việt của 铲 là "sạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.