TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铲屎官

chǎnshǐguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏟屎官

Âm Hán Việt SẠN THỈ QUAN

铲屎官 nghĩa là chủ nuôi thú cưng.

Nghĩa của 铲屎官

chǎnshǐguān

SẠN THỈ QUANDanh từphồn thể 鏟屎官
  1. từ mới, khẩu ngữ Chủ nuôi thú cưng (nghĩa đen: "quan chức phụ trách dọn phân")

Câu hỏi thường gặp

铲屎官 nghĩa là gì?

铲屎官 (chǎnshǐguān) nghĩa là chủ nuôi thú cưng.

铲屎官 đọc thế nào?

铲屎官 đọc là chǎnshǐguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 铲屎官 là gì?

Âm Hán Việt của 铲屎官 là "sạn thỉ quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.