Điểm nóng chảy của bạc 962°C được dùng làm điểm chuẩn trong một số thang nhiệt độ
Câu hỏi thường gặp
银点 nghĩa là gì?
银点 (yíndiǎn) nghĩa là điểm bạc.
银点 đọc thế nào?
银点 đọc là yíndiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 银点 là gì?
Âm Hán Việt của 银点 là "ngân điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.