TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

银苔

yíntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銀苔

银苔 nghĩa là bạc rêu.

Nghĩa của 银苔

yíntái

phồn thể 銀苔
  1. Bạc rêu
  2. Bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh

Câu hỏi thường gặp

银苔 nghĩa là gì?

银苔 (yíntái) nghĩa là bạc rêu.

银苔 đọc thế nào?

银苔 đọc là yíntái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.