TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铸

zhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鑄

Âm Hán Việt CHÚ
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: chú, chúc

铸 nghĩa là Đúc hoặc đổ khuôn kim loại.

Nghĩa của 铸

zhù

CHÚphồn thể 鑄
  1. Đúc hoặc đổ khuôn kim loại

Từ ghép có 铸

Thành ngữ có 铸

Câu hỏi thường gặp

铸 nghĩa là gì?

铸 (zhù) nghĩa là Đúc hoặc đổ khuôn kim loại.

铸 đọc thế nào?

铸 đọc là zhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 铸 là gì?

Âm Hán Việt của 铸 là "chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.