TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺衍

pùyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪衍

Âm Hán Việt PHỐ DIỄN

铺衍 nghĩa là trải ra rộng rãi, phổ biến.

Nghĩa của 铺衍

pùyǎn

PHỐ DIỄNphồn thể 鋪衍
  1. Trải ra rộng rãi
  2. Phổ biến

Câu hỏi thường gặp

铺衍 nghĩa là gì?

铺衍 (pùyǎn) nghĩa là trải ra rộng rãi, phổ biến.

铺衍 đọc thế nào?

铺衍 đọc là pùyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺衍 là gì?

Âm Hán Việt của 铺衍 là "phố diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.