TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺设

pūshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪設

Âm Hán Việt PHÔ THIẾT

铺设 nghĩa là lắp đặt, cài đặt.

Nghĩa của 铺设

pūshè

PHÔ THIẾTĐộng từphồn thể 鋪設
  1. Lắp đặt (đường ray, thảm, đường ống)
  2. Cài đặt (dây điện, cáp)
  3. Xây dựng (đường, mặt bê tông)

Câu hỏi thường gặp

铺设 nghĩa là gì?

铺设 (pūshè) nghĩa là lắp đặt, cài đặt.

铺设 đọc thế nào?

铺设 đọc là pūshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺设 là gì?

Âm Hán Việt của 铺设 là "phô thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.