TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铺路

pūlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋪路

Âm Hán Việt PHÔ LỘ

铺路 nghĩa là lát, làm đường.

Nghĩa của 铺路

pūlù

PHÔ LỘĐộng từphồn thể 鋪路
  1. Lát (bằng đá lát)
  2. Làm đường
  3. nghĩa bóng Đặt nền móng (cho việc gì)
  4. Tặng quà cho ai đó để đảm bảo thành công

Câu hỏi thường gặp

铺路 nghĩa là gì?

铺路 (pūlù) nghĩa là lát, làm đường.

铺路 đọc thế nào?

铺路 đọc là pūlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 铺路 là gì?

Âm Hán Việt của 铺路 là "phô lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.