TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

链

liàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏈

Âm Hán Việt LIÊN
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: liên

链 nghĩa là dây xích.

Nghĩa của 链

liàn

LIÊNphồn thể 鏈
  1. Dây xích
  2. Sợi cáp (đơn vị đo chiều dài: 100 sải, khoảng 185 m)
  3. Dây xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m)
  4. Xích
  5. Làm cho phụ thuộc

Từ ghép có 链

Câu hỏi thường gặp

链 nghĩa là gì?

链 (liàn) nghĩa là dây xích.

链 đọc thế nào?

链 đọc là liàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 链 là gì?

Âm Hán Việt của 链 là "liên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.