TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

铿然

kēngrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鏗然

Âm Hán Việt KHANH NHIÊN

铿然 nghĩa là vang dội.

Nghĩa của 铿然

kēngrán

KHANH NHIÊNTính từphồn thể 鏗然
  1. văn học Vang dội

Câu hỏi thường gặp

铿然 nghĩa là gì?

铿然 (kēngrán) nghĩa là vang dội.

铿然 đọc thế nào?

铿然 đọc là kēngrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 铿然 là gì?

Âm Hán Việt của 铿然 là "khanh nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.