销假 nghĩa là Báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt.
Nghĩa của 销假
xiāojià
TIÊU GIẢĐộng từphồn thể 銷假
Báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt
Câu hỏi thường gặp
销假 nghĩa là gì?
销假 (xiāojià) nghĩa là Báo cáo trở lại sau một thời gian vắng mặt.
销假 đọc thế nào?
销假 đọc là xiāojià (pinyin).
Âm Hán Việt của 销假 là gì?
Âm Hán Việt của 销假 là "tiêu giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.