TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销蚀

xiāoshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷蝕

Âm Hán Việt TIÊU THỰC

销蚀 nghĩa là ăn mòn, xói mòn.

Nghĩa của 销蚀

xiāoshí

TIÊU THỰCĐộng từphồn thể 銷蝕
  1. Ăn mòn; xói mòn; mòn đi (nghĩa đen và bóng)

Câu hỏi thường gặp

销蚀 nghĩa là gì?

销蚀 (xiāoshí) nghĩa là ăn mòn, xói mòn.

销蚀 đọc thế nào?

销蚀 đọc là xiāoshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 销蚀 là gì?

Âm Hán Việt của 销蚀 là "tiêu thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.