TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

销账

xiāozhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銷賬

Âm Hán Việt TIÊU TRƯỚNG

销账 nghĩa là xóa sổ.

Nghĩa của 销账

xiāozhàng

TIÊU TRƯỚNGphồn thể 銷賬
  1. Xóa sổ
  2. Hủy một mục khỏi tài khoản

Câu hỏi thường gặp

销账 nghĩa là gì?

销账 (xiāozhàng) nghĩa là xóa sổ.

销账 đọc thế nào?

销账 đọc là xiāozhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 销账 là gì?

Âm Hán Việt của 销账 là "tiêu trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.