销金窟 nghĩa là Nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.).
Nghĩa của 销金窟
xiāojīnkū
TIÊU KIM QUẬTDanh từphồn thể 銷金窟
Nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
销金窟 nghĩa là gì?
销金窟 (xiāojīnkū) nghĩa là Nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.).
销金窟 đọc thế nào?
销金窟 đọc là xiāojīnkū (pinyin).
Âm Hán Việt của 销金窟 là gì?
Âm Hán Việt của 销金窟 là "tiêu kim quật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.