TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锋芒

fēngmáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鋒芒

Âm Hán Việt PHONG MANG

锋芒 nghĩa là đầu nhọn, mũi nhọn.

Nghĩa của 锋芒

fēngmáng

PHONG MANGDanh từphồn thể 鋒芒
  1. Đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.)
  2. Mũi nhọn
  3. Lưỡi sắc
  4. Mũi giáo
  5. Tiên phong

Thành ngữ có 锋芒

Câu hỏi thường gặp

锋芒 nghĩa là gì?

锋芒 (fēngmáng) nghĩa là đầu nhọn, mũi nhọn.

锋芒 đọc thế nào?

锋芒 đọc là fēngmáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 锋芒 là gì?

Âm Hán Việt của 锋芒 là "phong mang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.