TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐志

ruìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳志

Âm Hán Việt NHUỆ CHÍ

锐志 nghĩa là quyết tâm vững chắc.

Nghĩa của 锐志

ruìzhì

NHUỆ CHÍphồn thể 銳志
  1. Quyết tâm vững chắc

Câu hỏi thường gặp

锐志 nghĩa là gì?

锐志 (ruìzhì) nghĩa là quyết tâm vững chắc.

锐志 đọc thế nào?

锐志 đọc là ruìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐志 là gì?

Âm Hán Việt của 锐志 là "nhuệ chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.