TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锑

tī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銻

Âm Hán Việt ĐỄ
Bộ thủ: 钅 (kim) · bộ số 167 Số nét: 12

锑 nghĩa là antimon, hoá học antimon.

Nghĩa của 锑

tī

ĐỄphồn thể 銻
  1. Antimon (hóa học)
  2. Hoá học Antimon

Câu hỏi thường gặp

锑 nghĩa là gì?

锑 (tī) nghĩa là antimon, hoá học antimon.

锑 đọc thế nào?

锑 đọc là tī (pinyin).

Âm Hán Việt của 锑 là gì?

Âm Hán Việt của 锑 là "đễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.