TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

锐进

ruìjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 銳進

Âm Hán Việt NHUỆ TIẾN

锐进 nghĩa là tiến lên, lao tới.

Nghĩa của 锐进

ruìjìn

NHUỆ TIẾNphồn thể 銳進
  1. Tiến lên
  2. Lao tới

Câu hỏi thường gặp

锐进 nghĩa là gì?

锐进 (ruìjìn) nghĩa là tiến lên, lao tới.

锐进 đọc thế nào?

锐进 đọc là ruìjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 锐进 là gì?

Âm Hán Việt của 锐进 là "nhuệ tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.