TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错票

cuòpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯票

Âm Hán Việt THÁC PHIẾU

错票 nghĩa là tiền lỗi.

Nghĩa của 错票

cuòpiào

THÁC PHIẾUphồn thể 錯票
  1. Tiền lỗi (tờ tiền in sai)

Câu hỏi thường gặp

错票 nghĩa là gì?

错票 (cuòpiào) nghĩa là tiền lỗi.

错票 đọc thế nào?

错票 đọc là cuòpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 错票 là gì?

Âm Hán Việt của 错票 là "thác phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.