TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错综复杂

cuòzōngfùzá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯綜複雜

Âm Hán Việt THÁC TỔNG PHỨC TẠP

错综复杂 nghĩa là Rắc rối và phức tạp.

Nghĩa của 错综复杂

cuòzōngfùzá

THÁC TỔNG PHỨC TẠPCụm từphồn thể 錯綜複雜
  1. thành ngữ Rắc rối và phức tạp

Câu hỏi thường gặp

错综复杂 nghĩa là gì?

错综复杂 (cuòzōngfùzá) nghĩa là Rắc rối và phức tạp.

错综复杂 đọc thế nào?

错综复杂 đọc là cuòzōngfùzá (pinyin).

Âm Hán Việt của 错综复杂 là gì?

Âm Hán Việt của 错综复杂 là "thác tổng phức tạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.