TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

错车

cuòchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 錯車

Âm Hán Việt THÁC XA

错车 nghĩa là Nhường đường cho xe khác.

Nghĩa của 错车

cuòchē

THÁC XAĐộng từphồn thể 錯車
  1. Nhường đường cho xe khác
  2. Đi nhầm xe buýt

Câu hỏi thường gặp

错车 nghĩa là gì?

错车 (cuòchē) nghĩa là Nhường đường cho xe khác.

错车 đọc thế nào?

错车 đọc là cuòchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 错车 là gì?

Âm Hán Việt của 错车 là "thác xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.